TUYỂN SINH KHOÁ HỌC CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM GIÁO VIÊN TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT 2026
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019 quy định về tiêu chuẩn trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên Tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên Trung học cơ sở (THCS), Trung học phổ thông (THPT);
Thông báo tuyển sinh lớp học đào tạo chứng chỉ Nghiệp sư phạm Giáo viên Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông
1. Đối Tượng Tuyển Sinh
Khóa học dành cho các học viên đã tốt nghiệp đại học trở lên, chưa qua đào tạo sư phạm và có nguyện vọng trở thành giáo viên:
-
Bậc Tiểu học: Người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với các môn học ở cấp Tiểu học (Âm nhạc, Mỹ thuật, Tin học, Công nghệ, Giáo dục thể chất, Ngoại ngữ).
-
Bậc THCS & THPT: Người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với các môn học được giảng dạy ở cấp THCS, THPT (Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Sinh học, Tin học, v.v.).
2. Điều Kiện Tham Gia Học
-
Về học vấn: Đã tốt nghiệp và sở hữu bằng Cử nhân (Đại học) trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với môn học định giảng dạy trong chương trình phổ thông.
-
Về sức khỏe & đạo đức: Có đủ sức khỏe để học tập; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc bị kỷ luật cấm giảng dạy.
3. Khung Chương Trình Đào Tạo
Khối lượng chương trình học cấp tiếu học
- Tổng số: 35 tín chỉ, trong đó:
– Phần bắt buộc (BB): 31 tín chỉ.
– Phần tự chọn (TC): 04 tín chỉ.
(01 tín chỉ tương đương 15 tiết lý thuyết; 01 tiết lý thuyết tương đương với 02 tiết thảo luận, thực hành).
- Nội dung phần bắt buộc tối thiểu (31 tín chỉ).
|
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết dạy trên lớp |
|
|
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
|||
|
KHỐI KIẾN THỨC CHUNG |
||||
| BB1 | Sinh lý học trẻ em |
2 |
20 |
20 |
| BB2 | Tâm lý học giáo dục |
2 |
20 |
20 |
| BB3 | Giáo dục học |
3 |
30 |
30 |
| BB4 | Giao tiếp sư phạm |
3 |
15 |
60 |
| BB5 | Quản lý hành vi của học sinh |
2 |
15 |
30 |
| BB6 | Quản lý nhà nước về giáo dục |
2 |
15 |
30 |
|
KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
||||
| BB7 | Chương trình giáo dục phổ thông và chương trình môn học |
2 |
10 |
40 |
| BB8 | Dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh |
3 |
30 |
30 |
| BB9 | Phương pháp dạy học: (chọn 01 trong các phương pháp dạy học: Âm nhạc, Mỹ thuật, Tin học, Công nghệ, Giáo dục thể chất, Ngoại ngữ) |
3 |
15 |
60 |
| BB10 | Đánh giá học sinh |
3 |
20 |
50 |
| BB11 | Ứng dụng CNTT trong giáo dục và dạy học |
2 |
10 |
40 |
| THỰC TẬP SƯ PHẠM | ||||
| BB12 | Thực tập sư phạm 1 |
2 |
0 |
60 |
| BB13 | Thực tập sư phạm 2 |
2 |
0 |
60 |
- Nội dung phần tự chọn (Chọn 02 học phần trong 07 học phần)
|
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết dạy trên lớp |
|
|
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
|||
| TC1 | Tổ chức sinh hoạt chuyên môn |
2 |
15 |
30 |
| TC2 | Xây dựng môi trường giáo dục |
2 |
15 |
30 |
| TC3 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng |
2 |
15 |
30 |
| TC4 | Thiết kế và sử dụng đồ dùng dạy học |
2 |
15 |
30 |
| TC5 | Phối hợp với gia đình và cộng đồng |
2 |
15 |
30 |
| TC6 | Công tác chủ nhiệm lớp và công tác Đội |
2 |
15 |
30 |
| TC7 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm |
2 |
15 |
3 |
Khối lượng chương trình học cấp THCS và THPT
- Cấu trúc chương trình
Chương trình gồm khối học phần chung (phần A) và khối học phần nhánh: khối học phần dành cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với các môn học cấp THCS, có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS (phần B) hoặc người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với các môn học cấp THPT, có nguyện vọng trở thành giáo viên THPT (phần C).
- Thời lượng chương trình
– Khối học phần chung: 17 tín chỉ (TC).
– Khối học phần nhánh: 17 TC nhánh THCS, 17 TC nhánh THPT.
- Khối học phần chung (phần A)
Thời lượng: 17 tín chỉ, gồm 15 TC bắt buộc và 02 TC tự chọn.
(01 TC tương đương 15 tiết lý thuyết; 01 tiết lý thuyết tương đương với 02 tiết thảo luận, thực hành).
|
Mã học phần |
Tên học phần |
Thời lượng |
||
|
Số tín chỉ |
Số tiết dạy trên lớp |
|||
|
Số tiết lý thuyết |
Số tiết thảo luận, thực hành |
|||
| Học phần bắt buộc (15 TC) | ||||
|
A1 |
Tâm lý học giáo dục |
2 |
20 |
20 |
|
A2 |
Giáo dục học |
2 |
15 |
30 |
|
A3 |
Lý luận dạy học |
2 |
15 |
30 |
|
A4 |
Đánh giá trong giáo dục |
2 |
15 |
30 |
|
A5 |
Quản lý nhà nước về giáo dục |
2 |
20 |
20 |
|
A6 |
Giao tiếp sư phạm |
2 |
10 |
40 |
|
A7 |
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm |
3 |
0 |
90 |
| Học phần tự chọn (02 TC, chọn 01 trong số 10 học phần) | ||||
|
A8 |
Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông |
2 |
15 |
30 |
|
A9 |
Kỷ luật tích cực |
2 |
15 |
30 |
|
A10 |
Quản lý lớp học |
2 |
15 |
30 |
|
A11 |
Kỹ thuật dạy học tích cực |
2 |
10 |
40 |
|
A12 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học |
2 |
10 |
40 |
|
A13 |
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng |
2 |
10 |
40 |
|
A14 |
Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông |
2 |
10 |
40 |
|
A15 |
Giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống |
2 |
10 |
40 |
|
A16 |
Giáo dục vì sự phát triển bền vững |
2 |
15 |
30 |
|
A17 |
Xây dựng môi trường giáo dục |
2 |
15 |
30 |
- Khối học phần nhánh THCS/THPT (phần B/C)
Khối học phần nhánh THCS (phần B) và Khối học phần nhánh THPT (phần C) có cấu trúc thống nhất và cùng thời lượng. Kí hiệu “THCS/THPT”, “B/C” mô tả sự phân nhánh.
Thời lượng mỗi khối học phần nhánh THCS/THPT: 17 tín chỉ, gồm 09 TC lựa chọn theo môn học, 06 TC thực hành, thực tập bắt buộc ở trường phổ thông và 02 TC tự chọn.
|
Nhánh THCS (phần B) |
Nhánh THPT (phần C) |
Thời lượng |
||||
|
Số tín chỉ |
Số tiết dạy trên lớp |
|||||
|
Mã học phần |
Tên học phần |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tiết lý thuyết |
Số tiết thảo luận, thực hành |
|
| Học phần lựa chọn theo môn học (09 TC)
Người học có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với 01 môn học cụ thể ở trường THCS/THPT thì cần đăng ký học nhóm học phần lựa chọn tương ứng (09 TC) để học tập, rèn luyện và phát triển năng lực dạy học môn học đó. |
||||||
|
B1 |
Phương pháp dạy học [tên môn học] ở trường THCS | C1 | Phương pháp dạy học [tên môn học] ở trường THPT |
2 |
15 |
30 |
|
B2 |
Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học] ở trường THCS | C2 | Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học] ở trường THPT |
2 |
10 |
40 |
|
B3 |
Tổ chức dạy học [tên môn học] ở trường THCS | C3 | Tổ chức dạy học [tên môn học] ở trường THPT |
2 |
10 |
40 |
|
B4 |
Thực hành dạy học [tên môn học] cấp THCS ở trường sư phạm | C4 | Thực hành dạy học [tên môn học] cấp THPT ở trường sư phạm |
3 |
0 |
90 |
| Học phần thực hành, thực tập bắt buộc ở trường phổ thông (06 TC) | ||||||
|
B5 |
Thực hành kỹ năng giáo dục ở trường THCS | C5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở trường THPT |
2 |
0 |
04 buổi/tuần x 5 tuần |
|
B6 |
Thực tập sư phạm 1 ở trường THCS | C6 | Thực tập sư phạm 1 ở trường THPT |
2 |
0 |
05 ngày/tuần x 5 tuần |
|
B7 |
Thực tập sư phạm 2 ở trường THCS | C7 | Thực tập sư phạm 2 ở trường THPT |
2 |
0 |
05 ngày/tuần x 5 tuần |
| Học phần tự chọn (02 TC, chọn 01 trong số 03 học phần) | ||||||
|
B8 |
Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | C8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THPT |
2 |
15 |
30 |
|
B9 |
Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở trường THCS | C9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở trường THPT |
2 |
10 |
40 |
|
B10 |
Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường THCS | C10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường THPT |
2 |
15 |
30 |
5. Thông Tin Về Khóa Học
-
Hình thức học: Kết hợp giữa học trực tuyến (Online) và một số buổi học tập trung tại các trạm của trường.
-
Thời gian đào tạo: 6 – 12 tháng
-
Học phí: 180.000 vnđ/tín chỉ
-
Chứng chỉ cấp phát: Sau khi hoàn thành khóa học và đạt các bài thi đánh giá, học viên được cấp Chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm giáo viên (Tiểu học/THCS/THPT) theo đúng phôi quy chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có giá trị sử dụng trên toàn quốc để thi tuyển viên chức hoặc giảng dạy tại các trường công lập, tư thục, quốc tế.
6. Hồ Sơ Đăng Ký
Học viên cần chuẩn bị 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau:
-
Phiếu đăng ký học (theo mẫu của trường).
-
Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học và Bảng điểm kèm theo.
-
Bản sao có công chứng Căn cước công dân (CCCD).
-
03 ảnh thẻ cỡ 3×4 (chụp không quá 6 tháng, ghi rõ họ tên, ngày sinh mặt sau).
-
Phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ nhận thư của học viên.
7. Quy Trình Đăng Ký Học
- Bước 1: Đăng ký thông tin trực tuyến
Học viên truy cập vào đường link đăng ký thông tin: https://docs.google.com/forms/d/167efhHSIV8PVoj9BVKh1aKb4GbxWTTIlCLLohOhTXGs/edit hoặc liên hệ trực tiếp Hotline để được tư vấn rõ về chương trình học.
-
Bước 2: Nộp hồ sơ
Nộp qua bưu điện: Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ văn phòng
-
Bước 3: Hoàn thành học phí
Học phí sẽ được đóng 100% thông qua hình thức chuyển khoản rất thuận tiện.
-
Bước 4: Vào lớp
Sau khi tiếp nhận hồ sơ và học phí, Ban tổ chức lớp học thêm học viên vào nhóm lớp zalo để theo dõi lịch học, tài liệu học và tài khoản lớp học trực tuyến cũng như những nội dung khác.
- Bước 5: Thi cuối khoá và làm khoá luận
Các buổi thi sẽ được BTC lớp thông báo tới học viên, kèm theo đó là hướng dẫn và hỗ trợ nhiệt tình.
- Bước 6: Nhận chứng chỉ
Chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm giáo viên Tiểu học, THCS và THPT sẽ được BTC lớp gửi chuyên phát về theo địa chỉ anh chị học viên đã đăng ký.
Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Hotline / Zalo: 0969 328 797
Email: thienky.edu@gmail.com
Website: phongtuyensinh.com
